VIETNAMESE
Phức hệ
tổ hợp, cấu trúc
ENGLISH
Complex system
/ˈkɑmplɛks ˈsɪstəm/
Network, structure
Phức hệ là một tổ hợp phức tạp giữa các yếu tố hoặc bộ phận với nhau.
Ví dụ
1.
Hệ phức hệ của cơ thể chúng ta bao gồm nhiều cơ quan.
The complex system of our body includes many organs.
2.
Hệ phức hệ trong máy này cần bảo trì thường xuyên.
The complex system in this machine needs regular maintenance.
Ghi chú
Từ Complex system là một từ vựng thuộc lĩnh vực khoa học hệ thống. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Subsystem - Hệ thống con
Ví dụ:
Each subsystem has a specific role within the complex system.
(Mỗi hệ thống con có một vai trò cụ thể trong hệ thống phức tạp.)
Feedback loop - Vòng lặp phản hồi
Ví dụ:
A feedback loop helps maintain system stability.
(Vòng lặp phản hồi giúp duy trì sự ổn định của hệ thống.)
Emergent behavior - Hành vi nổi lên
Ví dụ:
Emergent behavior occurs when individual components interact.
(Hành vi nổi lên xuất hiện khi các thành phần cá nhân tương tác.)
Network topology - Cấu trúc liên kết mạng
Ví dụ:
The network topology affects the efficiency of the system.
(Cấu trúc liên kết mạng ảnh hưởng đến hiệu suất của hệ thống.)
Adaptive system - Hệ thống thích nghiVí dụ:An adaptive system can change in response to the environment.
(Hệ thống thích nghi có thể thay đổi theo môi trường.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết