VIETNAMESE

xoạc ngang

căng ngang

word

ENGLISH

side split

  
NOUN

/saɪd splɪt/

Xoạc ngang là hành động dang rộng hai chân sang hai bên.

Ví dụ

1.

Cô ấy có thể xoạc ngang hoàn hảo.

She can do side splits perfectly.

2.

Anh ấy đã tập xoạc ngang.

He practiced doing side splits.

Ghi chú

Từ side split là một từ vựng thuộc lĩnh vực thể thao và yoga. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Stretch - Kéo căng cơ Ví dụ: She does stretching exercises every morning. (Cô ấy tập bài tập kéo căng cơ mỗi sáng.) check Flexibility - Sự linh hoạt Ví dụ: Improving flexibility is important for dancers. (Cải thiện sự linh hoạt rất quan trọng với các vũ công.)