VIETNAMESE

tạo ấn tượng tốt

gây thiện cảm

word

ENGLISH

Make a good impression

  
VERB

/meɪk ə ɡʊd ɪmˈpreʃn/

leave a positive impression

Tạo ấn tượng tốt là làm cho ai đó có cảm giác tốt về mình ngay từ lần đầu tiên.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã tạo ấn tượng tốt trong buổi phỏng vấn.

He made a good impression during the interview.

2.

Cô ấy cố gắng tạo ấn tượng tốt với khách hàng.

She tries to make a good impression on clients.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của make a good impression nhé! check Leave a positive impression Phân biệt: Leave a positive impression có nghĩa là để lại ấn tượng tốt. Ví dụ: She left a positive impression on her interviewer. (Cô ấy đã để lại ấn tượng tốt với người phỏng vấn.) check Create a favorable impression Phân biệt: Create a favorable impression có nghĩa là tạo ra sự ấn tượng có lợi. Ví dụ: His presentation created a favorable impression. (Bài thuyết trình của anh ấy tạo ra ấn tượng tốt.) check Impress someone Phân biệt: Impress someone có nghĩa là làm ai đó cảm thấy ấn tượng. Ví dụ: He impressed his boss with his dedication. (Anh ấy gây ấn tượng với sếp bằng sự tận tâm của mình.)