VIETNAMESE

Trích ra

lấy bớt

word

ENGLISH

Deduct

  
VERB

/dɪˈdʌkt/

Subtract

Trích ra là tách một phần từ một khối lớn hơn.

Ví dụ

1.

Họ trích ra một khoản nhỏ từ lương của anh ấy.

They deducted a small amount from his salary.

2.

Vui lòng trích ra các khoản phí cần thiết từ tổng số.

Please deduct the necessary fees from the total amount.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Deduct nhé! check Subtract Phân biệt: Subtract mang nghĩa trừ một khoản nhất định từ tổng số. Ví dụ: The company subtracted taxes from the employee’s salary. (Công ty trừ thuế từ lương của nhân viên.) check Withdraw Phân biệt: Withdraw mang nghĩa lấy ra hoặc trừ đi một khoản từ quỹ tiền. Ví dụ: He withdrew a portion of the amount for personal expenses. (Anh ấy rút một phần số tiền cho chi tiêu cá nhân.) check Reduce Phân biệt: Reduce mang nghĩa giảm hoặc trừ bớt một phần tổng thể. Ví dụ: The discount reduced the total bill significantly. (Giảm giá đã làm giảm tổng hóa đơn đáng kể.) check Take away Phân biệt: Take away mang nghĩa trừ đi hoặc loại bỏ một phần nào đó. Ví dụ: They took away unnecessary charges from the invoice. (Họ loại bỏ các khoản phí không cần thiết khỏi hóa đơn.) check Cut Phân biệt: Cut mang nghĩa cắt giảm hoặc trừ đi một phần số tiền hoặc lợi ích. Ví dụ: The employer cut a small amount for late attendance. (Nhà tuyển dụng trừ một khoản nhỏ vì đi làm muộn.)