VIETNAMESE
Trúng đạn
bị thương do đạn
ENGLISH
Be shot
/biː ʃɒt/
Hit by bullet
Trúng đạn là bị bắn bởi một viên đạn.
Ví dụ
1.
Anh ấy trúng đạn trong trận chiến.
He was shot during the battle.
2.
Vui lòng tránh những khu vực nguy hiểm để không trúng đạn.
Please avoid dangerous areas to prevent being shot.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Be shot nhé!
Get hit by a bullet
Phân biệt:
Get hit by a bullet nghĩa là bị trúng đạn từ một viên đạn bắn vào người.
Ví dụ:
He got hit by a bullet during the robbery.
(Anh ấy bị trúng đạn trong vụ cướp.)
Be wounded by gunfire
Phân biệt:
Be wounded by gunfire chỉ việc bị thương do các phát đạn hoặc tiếng súng.
Ví dụ:
She was wounded by gunfire while crossing the street.
(Cô ấy bị thương do súng bắn khi băng qua đường.)
Take a bullet
Phân biệt:
Take a bullet mang nghĩa nhận đạn vào cơ thể trong một tình huống nào đó.
Ví dụ:
He took a bullet while protecting his teammate.
(Anh ấy bị bắn khi bảo vệ đồng đội.)
Suffer a gunshot wound
Phân biệt:
Suffer a gunshot wound chỉ việc chịu đựng một vết thương từ đạn bắn.
Ví dụ:
The victim suffered a gunshot wound to the shoulder.
(Nạn nhân chịu vết thương do đạn bắn vào vai.)
Be injured by a shot
Phân biệt:
Be injured by a shot có nghĩa là bị thương do một phát đạn từ súng bắn.
Ví dụ:
He was injured by a shot during the confrontation.
(Anh ấy bị thương vì một phát đạn trong cuộc đối đầu.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết