VIETNAMESE

Lừa gạt để chiếm lấy cái gì của ai

gạt lấy, lừa đảo

word

ENGLISH

con someone out of something

  
VERB

/kɑn ˈsʌmwʌn aʊt ʌv ˈsʌmθɪŋ/

trick someone

Lừa gạt để chiếm lấy cái gì của ai là hành động dối trá để đạt được mục đích.

Ví dụ

1.

Cô ấy đã lừa lấy bức tranh quý giá của anh ta.

She conned him out of his valuable painting.

2.

Họ đã lừa người ta quyên góp tiền vào một tổ chức giả mạo.

They conned people into donating money to a fake charity.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Con someone out of something nhé! check Trick someone into giving Phân biệt: Trick someone into giving là lừa ai đó để lấy thứ gì đó. Ví dụ: He tricked her into giving out her jewelry by pretending to be a repairman. (Anh ấy lừa cô ấy lấy đồ trang sức bằng cách giả làm thợ sửa chữa.) check Scam someone for Phân biệt: Scam someone for là thực hiện một kế hoạch lừa đảo để lấy tài sản. Ví dụ: The scammer scammed people for their life savings. (Kẻ lừa đảo lừa lấy hết tiền tiết kiệm cả đời của mọi người.) check Fool someone into handing over Phân biệt: Fool someone into handing over là lừa ai đó đưa ra thứ gì đó. Ví dụ: She was fooled into handing over her bank details. (Cô ấy bị lừa đưa thông tin ngân hàng của mình.) check Manipulate someone Phân biệt: Manipulate someone là thao túng ai đó để đạt được lợi ích cá nhân. Ví dụ: He manipulated his partner into signing an unfair deal. (Anh ấy thao túng đối tác ký vào thỏa thuận không công bằng.) check Defraud someone out of Phân biệt: Defraud someone of là gian lận hoặc chiếm đoạt tài sản. Ví dụ: They defrauded the elderly out of thousands of dollars. (Họ lừa gạt người già lấy hàng nghìn đô la.)