VIETNAMESE

Tế độ

cứu trợ

word

ENGLISH

aid

  
VERB

/eɪd/

assist

Tế độ là hành động cứu giúp hoặc hỗ trợ những người gặp khó khăn.

Ví dụ

1.

Tổ chức đã tế độ cho người nghèo.

The organization aided the poor.

2.

Các tình nguyện viên đã tế độ nạn nhân thiên tai.

Volunteers aid disaster victims.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Aid nhé! check Help Phân biệt: Help mang nghĩa giúp đỡ hoặc hỗ trợ. Ví dụ: He helped the elderly woman cross the street. (Anh ấy giúp bà cụ qua đường.) check Assist Phân biệt: Assist mang nghĩa hỗ trợ hoặc giúp đỡ trong một nhiệm vụ cụ thể. Ví dụ: She assisted the teacher with grading papers. (Cô ấy hỗ trợ giáo viên chấm bài.) check Support Phân biệt: Support mang nghĩa cung cấp sự giúp đỡ hoặc tài nguyên. Ví dụ: The charity supports families in need. (Tổ chức từ thiện hỗ trợ các gia đình gặp khó khăn.) check Facilitate Phân biệt: Facilitate mang nghĩa làm cho một điều gì đó dễ dàng hơn. Ví dụ: The program facilitates learning for students. (Chương trình tạo điều kiện thuận lợi cho việc học của học sinh.) check Provide Phân biệt: Provide mang nghĩa cung cấp hoặc mang lại sự hỗ trợ. Ví dụ: The company provided financial aid to its employees. (Công ty đã cung cấp hỗ trợ tài chính cho nhân viên của mình.)