VIETNAMESE

Bổ chửng

ngã, thất bại

word

ENGLISH

Fall flat on one's back

  
VERB

/fɔːl flæt ɒn wʌnz bæk/

stumble, collapse

Bổ chửng là hành động ngã nhào, ngã mạnh xuống đất hoặc bất ngờ bị đánh bại, thất bại.

Ví dụ

1.

Kế hoạch của anh ấy đã bổ chửng ngay từ lần thử đầu tiên.

His plan fell flat on its back after the first attempt.

2.

Người biểu diễn đã bổ chửng ngay trên sân khấu.

The performer fell flat on her back on the stage.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Fall flat on one's back nhé! check Fall flat on one's back - Ngã ngửa hoàn toàn, lưng tiếp đất Phân biệt: Fall flat on one's back chỉ hành động ngã ra sau, hoàn toàn với lưng chạm đất. Ví dụ: He slipped on the wet floor and fell flat on his back. (Anh ấy bị trượt trên sàn ướt và bổ chửng ra sau.) check Slip and fall backward - Trượt và ngã ngửa về phía sau Phân biệt: Slip and fall backward mô tả việc trượt và ngã ra sau một cách cụ thể. Ví dụ: She slipped and fell backward on the icy pavement. (Cô ấy trượt trên vỉa hè đóng băng và bổ chửng ra sau.) check Tumble onto one's back - Mất thăng bằng và ngã ngửa Phân biệt: Tumble onto one's back nhấn mạnh sự mất thăng bằng và ngã ngửa, không kiểm soát được. Ví dụ: He lost his footing and tumbled onto his back. (Anh ấy mất thăng bằng và bổ chửng ra sau.) check Flip over onto one's back - Lộn ngược ra sau Phân biệt: Flip over onto one's back chỉ việc bị đẩy hoặc lộn ngược về phía sau. Ví dụ: The sudden push caused him to flip over onto his back. (Cú đẩy bất ngờ khiến anh ấy bổ chửng ra sau.) check Land flat on one's back - Ngã ngửa ra hoàn toàn và tiếp đất bằng lưng Phân biệt: Land flat on one's back diễn tả việc ngã hoàn toàn ra sau và tiếp đất với lưng. Ví dụ: He slipped and landed flat on his back in the middle of the room. (Anh ấy bị trượt và bổ chửng ra giữa phòng.)