VIETNAMESE

massage tinh dầu

xoa bóp với tinh dầu

word

ENGLISH

aromatherapy massage

  
NOUN

/əˌroʊməˈθɛrəpi məˈsɑʒ/

essential oil massage

“Massage tinh dầu” là phương pháp massage cơ thể bằng cách sử dụng tinh dầu thơm.

Ví dụ

1.

Cô ấy thích massage tinh dầu.

She enjoys an aromatherapy massage.

2.

Massage tinh dầu rất thư giãn.

Aromatherapy massages are relaxing.

Ghi chú

Từ massage tinh dầu là một từ vựng thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Essential oil - Tinh dầu Ví dụ: Essential oils are used in aromatherapy massage to relax the body. (Tinh dầu được sử dụng trong massage tinh dầu để thư giãn cơ thể.) check Stress relief - Giảm căng thẳng Ví dụ: Aromatherapy massage provides excellent stress relief. (Massage tinh dầu mang lại hiệu quả giảm căng thẳng tuyệt vời.)