VIETNAMESE

băng qua đường

qua đường

word

ENGLISH

Cross the road

  
VERB

/krɒs ðə rəʊd/

Street crossing

Băng qua đường là đi qua con đường từ phía này sang phía kia.

Ví dụ

1.

Họ băng qua đường cẩn thận để tránh xe đang tới.

They crossed the road carefully to avoid oncoming traffic.

2.

Vui lòng nhìn cả hai phía trước khi băng qua đường.

Please look both ways before crossing the road.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Cross the road nhé! check Walk across the street - Đi bộ qua đường Phân biệt: Walk across the street có nghĩa là đi bộ qua con đường, thường đi bộ qua các khu vực có vạch qua đường. Ví dụ: She walked across the street to buy groceries. (Cô ấy đi bộ qua đường để mua hàng tạp hóa.) check Traverse the road - Băng qua đường Phân biệt: Traverse the road có nghĩa là băng qua con đường, thường dùng cho những hành động di chuyển qua một con đường dài hơn. Ví dụ: He traversed the road carefully to avoid traffic. (Anh ấy băng qua đường một cách cẩn thận để tránh xe cộ.) check Pass over the road - Vượt qua con đường Phân biệt: Pass over the road có nghĩa là vượt qua con đường, đặc biệt là thông qua cầu hoặc đường hầm. Ví dụ: They passed over the road using the pedestrian bridge. (Họ vượt qua đường bằng cầu vượt dành cho người đi bộ.) check Navigate the street - Điều hướng qua con đường Phân biệt: Navigate the street có nghĩa là điều hướng hoặc đi qua con đường bằng phương tiện hoặc đi bộ. Ví dụ: She navigated the street with her bike. (Cô ấy điều hướng qua con đường bằng xe đạp.) check Move across the pavement - Di chuyển qua lề đường Phân biệt: Move across the pavement có nghĩa là di chuyển trên vỉa hè, đặc biệt khi tránh xe cộ. Ví dụ: He moved across the pavement while watching for cars. (Anh ấy di chuyển qua lề đường trong khi quan sát xe cộ.)