VIETNAMESE
lùa gà
gài bẫy, dụ gà
ENGLISH
prey on someone
/preɪ ɑːn ˈsʌm.wʌn/
pump-and-dump scheme, fradulent manipulation of newcomers, scam newcomers, , exploit, deceive
Lùa gà là hành động lợi dụng hoặc gài bẫy những người không có kinh nghiệm.
Ví dụ
1.
Những kẻ lừa đảo đã lùa gà những nhà đầu tư thiếu kinh nghiệm.
The scammers preyed on inexperienced investors.
2.
Nhiều chiêu trò lùa gà trong thị trường chứng khoán.
Many schemes prey on beginners in the stock market.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của prey on someone nhé!
Pump-and-dump scheme
Phân biệt:
Pump-and-dump scheme là chiến lược thao túng thị trường bằng cách thổi phồng giá trị của tài sản (như tiền ảo, cổ phiếu) để bán ở giá cao, sau đó bỏ rơi những người mới tham gia.
Ví dụ:
The newcomers fell victim to a pump-and-dump scheme in the cryptocurrency market.
(Những người mới tham gia đã trở thành nạn nhân của một chiến lược bơm và xả trong thị trường tiền ảo.)
Scam newcomers
Phân biệt:
Scam newcomers là hành động lừa đảo nhắm vào người mới tham gia một lĩnh vực.
Ví dụ:
The fraudsters scammed newcomers to trick them into bad investments.
(Những kẻ lừa đảo nhắm vào người mới để dụ họ vào các khoản đầu tư xấu.)
Prey on beginners
Phân biệt:
Prey on beginners là tận dụng hoặc lợi dụng sự thiếu kinh nghiệm của người mới.
Ví dụ:
Many schemes prey on beginners in the stock market.
(Nhiều chiêu trò lợi dụng người mới trong thị trường chứng khoán.)
Fraudulent manipulation of newcomers
Phân biệt:
Fraudulent manipulation of newcomers là hành vi thao túng và lừa gạt có tính chất gian lận đối với người mới.
Ví dụ:
Fraudulent manipulation of newcomers is a common tactic in real estate scams.
(Thao túng gian lận đối với người mới là một chiến thuật phổ biến trong các vụ lừa đảo bất động sản.)
Exploit novice investors
Phân biệt:
Exploit novice investors là lợi dụng các nhà đầu tư mới, chưa có kinh nghiệm.
Ví dụ:
They exploited novice investors by convincing them to buy worthless assets.
(Họ đã lợi dụng các nhà đầu tư mới bằng cách thuyết phục họ mua các tài sản vô giá trị.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết