VIETNAMESE

Bỏ nghề

Nghỉ việc, từ bỏ nghề, bỏ việc

word

ENGLISH

Quit job

  
VERB

/kwɪt ʤɒb/

Resign, give up work

Bỏ nghề là rời bỏ công việc hoặc ngành nghề mình đang làm.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã bỏ nghề làm giáo viên.

He quit his job as a teacher.

2.

Cô ấy quyết định bỏ nghề để khởi nghiệp.

She decided to quit her job to start a business.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Quit job nhé! check Resign - Từ chức hoặc rời bỏ vị trí chính thức Phân biệt: Resign nhấn mạnh hành động từ chức, rời khỏi một vị trí chính thức trong tổ chức. Ví dụ: She resigned from her role as a manager. (Cô ấy từ chức khỏi vị trí quản lý.) check Leave - Rời khỏi nơi làm việc Phân biệt: Leave chỉ hành động rời khỏi công việc hoặc tổ chức mà không nhất thiết phải từ chức. Ví dụ: He left his job to start a new business. (Anh ấy rời bỏ công việc để khởi nghiệp.) check Retire - Nghỉ hưu Phân biệt: Retire tập trung vào việc nghỉ hưu sau một thời gian dài làm việc. Ví dụ: She retired after 30 years of service. (Cô ấy nghỉ hưu sau 30 năm công tác.) check Step down - Từ chức để nhường chỗ cho người khác Phân biệt: Step down nhấn mạnh hành động từ chức trong một tình huống cụ thể, thường để nhường lại vị trí cho người khác. Ví dụ: The CEO stepped down amid controversies. (Giám đốc điều hành từ chức giữa các tranh cãi.) check Abandon work - Bỏ việc đột ngột hoặc không báo trước Phân biệt: Abandon work chỉ hành động bỏ việc mà không thông báo hay chuẩn bị trước. Ví dụ: He abandoned his work without notice. (Anh ấy bỏ việc mà không báo trước.)