VIETNAMESE

tập hợp những trang mạng thuộc cùng một miền

word

ENGLISH

domain grouping

  
NOUN

/dəˈmeɪn ˈɡruːpɪŋ/

website clustering

Tập hợp những trang mạng thuộc cùng một miền là nhóm các trang web liên quan.

Ví dụ

1.

Tập hợp những trang mạng thuộc cùng một miền giúp tổ chức các trang web.

Domain grouping helps organize websites.

2.

Nhóm IT tập trung vào việc tập hợp những trang mạng thuộc cùng một miền.

The IT team focuses on domain grouping.

Ghi chú

Domain grouping là một thuật ngữ trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Domain management - Quản lý miền Ví dụ: Effective domain management is crucial for website security. (Quản lý miền hiệu quả là rất quan trọng để bảo mật trang web.) check Domain hosting - Lưu trữ miền Ví dụ: They chose a reliable company for their domain hosting needs. (Họ đã chọn một công ty đáng tin cậy để lưu trữ miền.) check Subdomain - Miền phụ Ví dụ: The company uses subdomains for different product lines. (Công ty sử dụng các miền phụ cho các dòng sản phẩm khác nhau.)