VIETNAMESE
xới đất
đào đất, làm đất
ENGLISH
till the soil
/tɪl ðə sɔɪl/
plow
Xới đất là làm tơi đất bằng công cụ hoặc máy móc.
Ví dụ
1.
Nông dân xới đất vào mỗi mùa xuân.
Farmers till the soil every spring.
2.
Anh ấy xới đất khu vườn một cách cẩn thận.
He tilled the garden with care.
Ghi chú
Từ xới đất là một từ vựng thuộc lĩnh vực nông nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Cultivate - Canh tác
Ví dụ:
Farmers cultivate the land to grow crops.
(Nông dân canh tác đất để trồng trọt.)
Plow - Cày đất
Ví dụ:
The tractor plowed the field before planting.
(Máy kéo đã cày ruộng trước khi gieo trồng.)
Irrigate - Tưới tiêu
Ví dụ:
The farmer irrigates the fields every morning.
(Người nông dân tưới tiêu ruộng mỗi sáng.)
Harvest - Thu hoạch
Ví dụ:
We harvest the rice in October.
(Chúng tôi thu hoạch lúa vào tháng 10.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết