VIETNAMESE
Áp tai vào tường
lắng nghe từ tường
ENGLISH
Press ear against the wall
/prɛs ɪə əˈɡɛnst ðə wɔːl/
Listen closely
Áp tai vào tường là đặt tai lên tường để nghe lén âm thanh bên kia.
Ví dụ
1.
Anh ấy áp tai vào tường để nghe họ nói gì.
He pressed his ear against the wall to hear what they were saying.
2.
Vui lòng đừng áp tai vào tường; hãy tôn trọng sự riêng tư.
Please don’t press your ear against the wall; respect privacy.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Press ear against the wall nhé!
Lean ear on the wall - Nghiêng tai vào tường để nghe
Phân biệt:
Lean ear on the wall mang nghĩa là nghiêng tai vào tường để nghe âm thanh phát ra từ phía bên kia, thường là hành động cố gắng nghe lén.
Ví dụ:
She leaned ear on the wall to hear the conversation next door.
(Cô ấy nghiêng tai vào tường để nghe cuộc trò chuyện ở phòng bên cạnh.)
Listen through the wall - Nghe qua tường
Phân biệt:
Listen through the wall có nghĩa là lắng nghe âm thanh truyền qua tường, đặc biệt là khi không thể tiếp cận trực tiếp nguồn âm thanh.
Ví dụ:
He listened through the wall to find out what was happening.
(Anh ấy nghe qua tường để biết chuyện gì đang xảy ra.)
Eavesdrop via the wall - Nghe lén qua bức tường
Phân biệt:
Eavesdrop via the wall chỉ hành động nghe lén thông qua việc nghe âm thanh truyền qua bức tường.
Ví dụ:
She eavesdropped via the wall to gather information.
(Cô ấy nghe lén qua tường để thu thập thông tin.)
Place ear on the wall - Đặt tai lên tường để nghe rõ hơn
Phân biệt:
Place ear on the wall nghĩa là đặt tai vào tường để nghe rõ hơn những âm thanh hoặc tiếng động từ phía bên kia.
Ví dụ:
He placed his ear on the wall to detect the noise.
(Anh ấy đặt tai lên tường để nghe rõ tiếng động.)
Hear faint sounds through the wall - Nghe những âm thanh mờ qua tường
Phân biệt:
Hear faint sounds through the wall chỉ việc nghe những âm thanh yếu hoặc không rõ ràng truyền qua tường.
Ví dụ:
They could hear faint sounds through the wall during the night.
(Họ nghe được âm thanh mờ qua tường vào ban đêm.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết