VIETNAMESE

sân golf

ENGLISH

golf course

  

NOUN

/gɑlf kɔrs/

Sân golf là nơi người ta chơi golf. Một sân golf gồm có các lỗ, được chia thành nhiều phần với những độ khó khác nhau.

Ví dụ

1.

Các công viên và sân gôn thường ở các địa điểm thích hợp.

Parks and golf courses often provide suitable locations.

2.

Một sân gôn thường có 18 lỗ.

A golf course usually has 18 holes.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các địa điểm chơi thể thao nè!
- boxing ring: võ đài quyền anh
- football pitch: sân bóng đá
- golf course: sân golf
- gym: phòng tập
- ice rink: sân trượt băng
- racetrack: đường đua
- running track: đường chạy đua
- squash court: sân chơi bóng quần
- swimming pool: hồ bơi
- grass court/ lawn tennis: sân cỏ (chơi tennis)