VIETNAMESE

thỉnh giảng

ENGLISH

visiting lecture

  

NOUN

/ˈvɪzətɪŋ ˈlɛkʧər/

Thỉnh giảng là việc được mời giảng dạy ở một nơi khác.

Ví dụ

1.

Hôm nay, giáo sư từ Đại học Công nghệ sẽ có một bài thỉnh giảng tại khán phòng chính.

Today, the professor from University of Technology will give a visiting lecture at the main auditorium.

2.

Thật vinh dự cho tôi khi được tham gia buổi thỉnh giảng của bạn.

I take it as a pleasure to attend your visiting lecture.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt sự khác nhau giữa bài giảng và thỉnh giảng trong tiếng Anh nhá
- visiting lecture (bài thỉnh giảng), thường là từ một giảng viên không trực thuộc trường: I take it as a pleasure to attend your visiting lecture. (Thật vinh dự cho tôi khi được tham gia buổi thỉnh giảng của bạn.)
- lecture (bài giảng): We look forward to your lecture with eager anticipation. (Chúng tôi mong đợi bài giảng của bạn với sự háo hức chờ đợi.