VIETNAMESE

phường

ENGLISH

ward

  

NOUN

/wɔrd/

Phường là đơn vị hành chính cấp cơ sở ở nội thành, nội thị, tổ chức theo khu vực dân cư đường phố. Quận là Đơn vị hành chính ở nội thành thành phố trực thuộc trung ương, giữa cấp thành phố và cấp phường.

Ví dụ

1.

Bạn có thể điền toàn bộ địa chỉ với quận phường của bạn vào biểu mẫu này không?

Can you fill the whole address with your ward district in this form?

2.

Anh ấy vượt qua lối đi và vào phường B.

He passed through the doorway into Ward B.

Ghi chú

Các đơn vị phân chia khu vực trong 1 lãnh thổ nè!
- tỉnh: province
- thành phố: city
- huyện: town
- quận: district
- phường: ward
- xã: village/ commune
- ấp: hamlet
- đường: street
- ngõ: lane
- ngách: alley
- tổ: group
Bạn có thể nói về địa chỉ nơi ở của mình như sau:
- Dạng điền thông tin địa chỉ (thường trong các mẫu đơn, thư, văn bản pháp lý)
Ví dụ: Address: Hamlet 3, Hiep Phuoc Village, Nhon Trach District, Dong Nai Province.
(Địa chỉ: Ấp 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.)
- Dạng giới thiệu địa chỉ:
I live in Hamlet 3, Hiep Phuoc Village, Nhon Trach District, Dong Nai Province.
(Tôi ở ấp 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.)