VIETNAMESE

phố đi bộ

ENGLISH

walking street

  

NOUN

/ˈwɔkɪŋ strit/

Phố đi bộ là khu vực dành cho người đi bộ (còn được gọi là phố đi bộ và khu vực cấm xe cơ giới) là các khu vực của thành phố hoặc thị xã dành riêng cho người đi bộ và trong đó hầu hết hoặc ô tô có thể bị cấm vào.

Ví dụ

1.

Phố đi bộ Nguyễn Huệ được chọn là nơi dành cho các sự kiện lớn của Thành phố Hồ Chí Minh với các cuộc diễu hành, các cuộc họp, lễ hội đường phố, đường hoa Nguyễn Huệ.

Nguyen Hue walking street is chosen as a place for big events of Ho Chi Minh city as parade, meetings, street festivals, Nguyen Hue flower path.

2.

Tôi đang ở phố đi bộ đợi bạn nè.

I'm waiting for you at the walking street.

Ghi chú

Một số phố đi bộ ở Việt Nam:
- phố đi bộ Bùi Viện: Bui Vien walking street
- phố đi bộ Trần Phú: Tran Phu walking street
- phố đi bộ Nguyễn Đình Chiểu: Nguyen Dinh Chieu walking street