VIETNAMESE

máy ly tâm

ENGLISH

centrifuge

  

NOUN

/ˈsɛntrəˌfjuʤ/

Máy ly tâm là thiết bị sử dụng trong rất nhiều lĩnh vực khoa học và kỹ thuật khác nhau. Nó quay xung quanh ống ly tâm với tốc độ quay lớn và tạo ra lực ly tâm cao.

Ví dụ

1.

Máy ly tâm là một máy quay dùng đều quay một vật chứa rất nhanh.

Centrifuge is a machine that turns a container round very quickly.

2.

Anh ta có lẽ sẽ sử dụng máy ly tâm để đúc 1 thứ phức tạp như vậy.

He would probably use a centrifuge to handle such a complicated casting.

Ghi chú

Máy ly tâm (Centrifuge) là thiết bị sử dụng trong rất nhiều lĩnh vực khoa học (fields of science) và kỹ thuật (engineering) khác nhau. Nó quay (rotates) xung quanh ống ly tâm (centrifuge tube) với tốc độ quay lớn và tạo ra lực ly tâm cao (high centrifugal force).