VIETNAMESE

sơn phủ

ENGLISH

paint coating

  

NOUN

/peɪnt ˈkoʊtɪŋ/

Sơn phủ là lớp sơn cuối cùng trên sản phẩm, nó chính là lớp ngoài cùng hiện diện trước mắt người nhìn, đây là lớp sơn chịu các tác động từ môi trường.

Ví dụ

1.

Sơn phủ cho kết cấu thép thường được sơn dạng phun.

Paint coatings for structural steelwork are usually spray applied.

2.

Một lớp sơn phủ đã được quét lên tường.

A paint coating was painted on the wall.

Ghi chú

Cùng học thêm các từ vựng liên quan đến các loại sơn nha!
- gloss paint: sơn bóng
- paste paint: sơn hồ
- enamel paint: sơn tráng men
- hear-resistant paint: sơn chịu nhiệt
- paint coating: sơn phủ
- spray paint: sơn xịt