VIETNAMESE

nhân viên điều phối

điều phối viên

ENGLISH

moderator

  

NOUN

/ˈmɑdəˌreɪtər/

coordinator

Nhân viên điều phối là người có trách nhiệm lập kế hoạch, hướng dẫn và quản lý các hoạt động đảm bảo mọi người chuẩn bị và thực hiện cho các hoạt động ở mức tốt nhất.

Ví dụ

1.

Trong các cuộc tranh luận và đàm phán, nhân viên điều phối là người phụ trách cuộc thảo luận và đảm bảo rằng nó được tiến hành một cách công bằng và có tổ chức.

In debates and negotiations, the moderator is the person who is in charge of the discussion and makes sure that it is conducted in a fair and organized way.

2.

Vui lòng xem xét tôi trở thành nhân viên điều phối cho trang web của bạn.

Please consider me to become a moderator for your site.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh để nói về một số nghề nghiệp là nhân viên nha!
- sales clerk, retail clerk (nhân viên bán hàng, nhân viên bán lẻ)
- ticket seller (nhân viên bán vé)
- maintenance staff (nhân viên bảo trì)
- documentation staff (nhân viên chứng từ)
- lifeguard (nhân viên cứu hộ)
- tendering officer (nhân viên đấu thầu)
- moderator (nhân viên điều phối, điều phối viên)
- project staff (nhân viên dự án)
- shipper, forwarder (nhân viên giao hàng, nhân viên giao nhận)
- training staff (nhân viên đào tạo)