VIETNAMESE

phơi quần áo

phơi đồ

ENGLISH

hang out clothes

  

NOUN

/hæŋ aʊt kloʊðz/

Phơi đồ là phơi, treo quần áo lên.

Ví dụ

1.

Họ phải phơi quần áo để cho chúng khô.

They had to hang out clothes out to dry.

2.

Cô ấy phải phơi quần áo cho xong trước khi đi làm.

She has to finish hanging out clothes before going out for work.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến các công việc nhà (household chores) nha!
- do the laundry: giặt quần áo
- fold the laundry: gấp quần áo
- hang the clothes: phơi quần áo
- iron the clothes: ủi/ là quần áo
- wash the dishes: rửa chén
- feed the dog: cho chó ăn
- clean the window: lau cửa sổ
- tidy up the room: dọn dẹp phòng
- sweep the floor: quét nhà
- mop the floor: lau nhà
- vacuum the floor: hút bụi sàn
- do the cooking: nấu ăn