VIETNAMESE

túi chống sốc

ENGLISH

shockproof bag

  

NOUN

/shockproof bæg/

Túi chống sốc là loại túi được thiết kế đặc biệt giúp giảm thiểu thiệt hại do va đập đến đồ dùng đựng trong túi.

Ví dụ

1.

Tôi cần một túi chống sốc mới cho máy tính xách tay của mình.

I need a new shockproof bag for my laptop.

2.

Sử dụng túi chống sốc để bảo vệ đồ công nghệ vô cùng hiệu quả.

Using shockproof bags to protect technology is extremely effectively.

Ghi chú

Một số loại túi trong tiếng anh nè!
- shockproof bag: túi chống sốc
- seagrass bag: túi cói
- athletic bag: túi thể thao
- backpack: balo đeo trên vai
- baguette bag: túi bánh mì
- satchel: túi đeo vai
- tote bag: túi đi chợ
- wristlet: túi đeo tay