VIETNAMESE

chủ nhật

ENGLISH

sunday

  

NOUN

/ˈsʌnˌdeɪ/

Chủ Nhật là ngày cuối cùng trong tuần, sau thứ 7.

Ví dụ

1.

Chúng tôi sẽ đến thăm dì và chú của tôi vào chủ nhật.

We're going to visit my aunt and uncle on Sunday.

2.

Sinh nhật năm nay của tôi sẽ rơi vào ngày chủ nhật.

My birthday is on a Sunday this year.

Ghi chú

Chúng ta cùng học các từ tiếng Anh nói về các ngày trong tuần nha!
- Monday (thứ hai)
- Tuesday (thứ ba)
- Wednesday (thứ tư)
- Thursday (thứ năm)
- Friday (thứ sáu)
- Saturday (thứ bảy)
- Sunday (chủ nhật)