VIETNAMESE

tiếng Trung Quốc

ENGLISH

Chinese

  

NOUN

/ʧaɪˈniz/

Tiếng Trung lấy ngôn ngữ của người Hán – dân tộc đa số của Trung Quốc làm chuẩn, vì thế nó còn có tên gọi khác là tiếng Hán hay Hán ngữ. Tiếng Trung Quốc hiện đại tiêu chuẩn là một dạng tiếng Hoa được chuẩn hóa và được chấp nhận là ngôn ngữ chính thức của Trung Quốc và Đài Loan.

Ví dụ

1.

Tôi biết một chút tiếng Trung.

I know a bit of Chinese.

2.

Tôi không hiểu tiếng Trung Quốc.

I don't understand Chinese.

Ghi chú

Các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới nè!
- Chinese: tiếng Trung Quốc
- Thai: tiếng Thái
- Spanish: tiếng Tây Ban Nha
- Vietnamese: tiếng Việt
- French: tiếng Pháp
- Japanese: tiếng Nhật
- Russia: tiếng Nga
- Greek: tiếng Hy Lạp
- German: tiếng Đức
- Khmer: tiếng Campuchia
- Dutch: tiếng Hà Lan