VIETNAMESE

trung tâm thành phố

ENGLISH

city centre

  

NOUN

/ˈsɪti ˈsɛntər/

downtown, town centre

Trung tâm thành phố là trung tâm thương mại, văn hóa và thường là trung tâm lịch sử, chính trị và địa lý của một thành phố, đặc biệt là các thành phố ở thế giới phương Tây.

Ví dụ

1.

Trung tâm thành phố là trung tâm thương mại, văn hóa và thường là trung tâm lịch sử, chính trị và địa lý của một thành phố, đặc biệt là các thành phố ở thế giới phương Tây.

A city centre is the commercial, cultural and often the historical, political, and geographic heart of a city, especially those in the Western world.

2.

Trung tâm thành phố đang nhộn nhịp.

The city center has bustled.

Ghi chú

Phân biệt downtown city center:
- downtown: tiếng Anh - Mỹ, mang nghĩa trung tâm thành phố, được sử dụng bởi người Mỹ
VD: I want to go downtown. - Tôi muốn đến trung tâm thành phố.
- city center: tiếng Anh - Anh, cũng mang nghĩa giống downtown, nhưng được sử dụng bởi người Anh.
VD: The city center has bustled. - Trung tâm thành phố đang nhộn nhịp.