VIETNAMESE

quận

ENGLISH

district

  

NOUN

/ˈdɪstrɪkt/

Quận là một loại đơn vị hành chính cấp huyện ở Việt Nam. Theo phân cấp hành chính hiện nay, quận chỉ có ở các thành phố trực thuộc trung ương.

Ví dụ

1.

Cô ấy có nhà ở quận 10.

She has a house in district 10.

2.

Hội đồng học khu sẽ biểu quyết ngày hôm nay về việc có đi trước kế hoạch hay không.

The district board will vote today on whether to go ahead with the plan.

Ghi chú

Các đơn vị phân chia khu vực trong 1 lãnh thổ nè!
- tỉnh: province
- thành phố: city
- huyện: town
- quận: district
- phường: ward
- xã: village/ commune
- ấp: hamlet
- đường: street
- ngõ: lane
- ngách: alley
- tổ: group
Bạn có thể nói về địa chỉ nơi ở của mình như sau:
- Dạng điền thông tin địa chỉ (thường trong các mẫu đơn, thư, văn bản pháp lý)
Ví dụ: Address: Hamlet 3, Hiep Phuoc Village, Nhon Trach District, Dong Nai Province.
(Địa chỉ: Ấp 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.)
- Dạng giới thiệu địa chỉ:
I live in Hamlet 3, Hiep Phuoc Village, Nhon Trach District, Dong Nai Province.
(Tôi ở ấp 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.)