VIETNAMESE

tên miền

ENGLISH

domain name

  

NOUN

/doʊˈmeɪn neɪm/

Tên miền là tên gọi của một website. Một doanh nghiệp cần có tên thì một website cũng vậy. Khi thiết kế website, lựa chọn tên miền nhằm đơn giản hóa việc “gọi” về một website để xem nội dung trên website đó.

Ví dụ

1.

Bạn có thể đăng ký tên miền thông qua chúng tôi.

You can register the domain name through us.

2.

Điều rất quan trọng là bạn nhập vào tên miền của bạn một cách chính xác ở đây.

It is very important that you enter your domain name correctly here.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến tên miền (domain name) trong tiếng anh nè!
- hosting: nơi lưu trữ website
- whois: phương thức dùng để tra cứu thông tin tên miền
- administrative contact: người sở hữu tên miền
- domain name system: hệ thống phân giải tên miền
- domain server: hệ thống máy chủ có chức năng quản lý tên miền
- keyword domain: tên miền có chứa từ khoá