VIETNAMESE

máy quét mã vạch

máy đọc mã vạch

ENGLISH

barcode scanner

  

NOUN

/barcode ˈskænər/

Máy quét mã vạch là một thiết bị đầu vào cầm tay hoặc cố định được sử dụng để chụp và đọc thông tin chứa trong mã vạch.

Ví dụ

1.

Máy quét mã vạch là thiết bị cần có cho kho hàng, cửa hàng tiện lợi, siêu thị, thư viện và các doanh nghiệp khác.

A barcode scanner is a must-have device for warehouses, convenient stores, supermarkets, libraries and other businesses.

2.

Ứng dụng này biến máy quay Android trở thành một cái máy quét mã vạch.

This app turns the Android camera into a barcode scanner.

Ghi chú

Máy quét mã vạch (Barcode scanner) là một thiết bị đầu vào cầm tay (handheld) hoặc cố định (stationary) được sử dụng để chụp (capture) và đọc thông tin chứa trong mã vạch.