VIETNAMESE

ngoại ô

ENGLISH

suburb

  

NOUN

/ˈsʌbərb/

Ngoại ô là khu vực ven của một thành phố, thường là khu gia cư nhưng cũng có thể là vùng hỗn hợp, vừa có hãng xưởng sản xuất, phố buôn bán lẫn khu gia cư.

Ví dụ

1.

Box Hill là một vùng ngoại ô của Melbourne.

Box Hill is a suburb of Melbourne.

2.

Anh ấy sống ở vùng ngoại ô của Bắc Kinh và làm việc trong thành phố.

He lives in the suburb of Beijing and works in the city.

Ghi chú

Một số synonyms của out-of-town:
- suburb (ngoại ô): He lives in the suburb.
(Anh ấy sống ở ngoại ô.)
- outskirts (ngoại ô): She owns several properties on the outskirts.
(Cô ấy sở hữu một vài bất động sản ở ngoại ô.)