VIETNAMESE

thẩm định giá

ENGLISH

price appraisal

  

NOUN

/praɪs əˈpreɪzəl/

Thẩm định giá là sự ước tính giá trị bằng tiền của một vật, của một tài sản.

Ví dụ

1.

Trọng tâm phân tích trong nghiên cứu này tương tự như phương pháp thẩm định giá thị trường.

The analytical focus in this study is similar to the market price appraisal method.

2.

Hai công ty này đã phối hợp với đơn vị tư vấn thẩm định giá để khảo sát giá tài sản bị ảnh hưởng.

These two companies cooperated with price appraisal consultant for surveying affected assets price.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt một số từ tiếng Anh nói về các nhóm ngành trong ngành tài chính (finance) nha!
- corporate finance (tài chính doanh nghiệp): Corporate finance is the division of finance that deals with how corporations deal with funding sources. (Tài chính doanh nghiệp là bộ phận tài chính liên quan đến cách các công ty xử lý các nguồn tài trợ.)
- financial accounting (tài chính kế toán): Readers interested in further details may consult any standard financial accounting textbook. (Độc giả quan tâm đến vấn đề này có thể tham khảo thêm bất kỳ giáo trình nào liên quan đến tài chính kế toán.)
- banking finance (tài chính ngân hàng): The paper brings up some advice on how to form a rural banking finance institute. (Bài báo đưa ra một số lời khuyên về cách thành lập viện tài chính ngân hàng ở vùng nông thôn.)
- price appraisal (thẩm định giá): The analytical focus in this study is similar to the market price appraisal method. (Trọng tâm phân tích trong nghiên cứu này tương tự như phương pháp thẩm định giá thị trường.)