VIETNAMESE

cuối năm

ENGLISH

year end

  

NOUN

/jɪr ɛnd/

Cuối năm là khoảng thời gian cuối cùng trong năm.

Ví dụ

1.

Đó là dịp cuối năm, tháng 12 năm 2013.

It was the year end of December 2013.

2.

Đến cuối năm, hầu hết mọi nhà đầu tư đều có lý do để mỉm cười.

By year end, most every investor had the reason to smile.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về các khoảng thời gian theo chu kỳ năm nha!
- a year, a year and a half (một năm, một năm rưỡi)
- a month (một thoáng)
- a quarter, quarterly (một quý, mỗi quý)
- the first 6 months, the last 6 months (6 tháng đầu năm, 6 tháng cuối năm)
- year end (cuối năm)
- lunar calendar, lunar year (âm lịch, năm âm lịch)
- leap year (năm nhuận)