VIETNAMESE

tủ sách

ENGLISH

bookcase

  

NOUN

/ˈbʊkˌkeɪs/

bookshelf

Tủ sách là một vật dụng nội thất dùng để lưu trữ sách hoặc các vật dụng trang trí.

Ví dụ

1.

Tủ sách là một món đồ nội thất có các ngăn kệ để đựng sách.

Bookcase is a piece of furniture with shelves to hold books.

2.

Margie có một tủ sách với 5 tầng.

Margie has a bookcase with five shelves.

Ghi chú

Phân biệt bookcase bookshelf:
- bookcase: tủ sách là một phần đồ nội thất được thiết kế để lưu trữ, trưng bày sách. chứa được rất nhiều sách.
VD: A bookcase stands in one corner. - Ở góc nhà có một tủ sách.
- bookshelf: giá sách là một giá hoặc kệ để lưu trữ sách, không có gương hay cửa để đóng lại, chứa được ít sách.
VD: There are some books on the bookshelf. - Có một vài quyển sách trên kệ.