VIETNAMESE

phòng trà

ENGLISH

music lounge

  

NOUN

/ˈmjuzɪk laʊnʤ/

Phòng trà ca nhạc là một hình thức biểu diễn và thưởng thức âm nhạc, các khán giả tới phòng trà để nghe ca sĩ hát. Phòng trà ca nhạc xuất hiện đầu tiên ở Hà Nội sau khi tân nhạc xuất hiện.

Ví dụ

1.

Cô ấy đang ở cùng bạn ở một phòng trà.

She's with her friend at a music lounge.

2.

Được xây dựng vào những năm 1800, các tòa nhà vẫn được sử dụng như một câu lạc bộ thuyền, phòng trà và nhà hàng.

Built in the 1800's, the buildings are still used as a boat club, music lounge, and restaurant.

Ghi chú

Một số từ vựng về các địa điểm thưởng thức nghệ thuật nè!
- lễ hội âm nhạc: music festival
- buổi hoà nhạc: concert
- buổi hoà nhạc ô-pê-ra: opera concert
- buổi hoà nhạc cổ điển: classical concert
- rạp chiếu phim: cinema
- bảo tàng: museum
- buổi triển lãm: exhibition