VIETNAMESE

nhà máy điện mặt trời

ENGLISH

solar power factory

  

NOUN

/ˈsoʊlər ˈpaʊər ˈfæktəri/

solar power plant

Nhà máy điện mặt trời là nơi sản xuất ra nguồn điện từ nguồn năng lượng mặt trời.

Ví dụ

1.

Cơ quan Điều tiết Điện lực vào tháng 12 năm 2014 đã cấp phép cho hai nhà máy điện mặt trời, mỗi trạm có công suất tạo ra 10 megawatt.

Electricity Regulatory Authority in December 2014 licensed two solar power stations, each with capacity to generate 10 megawatts.

2.

Một nhà máy điện mặt trời đã được xây dựng ở đây vào năm ngoái.

A solar power factory was built here last year.

Ghi chú

Một số từ vựng về các loại năng lượng nè!
- năng lượng bền vững (sustainable energy): The government should promote the use of sustainable energy.
(Chính phủ nên khuyến khích việc sử dụng các loại năng lượng bền vững.)
- năng lượng hạt nhân (nuclear energy): The submarine is driven by nuclear energy.
(Tàu ngầm chạy bằng năng lượng hạt nhân.)
- năng lượng gió (wind energy): Today, we purchase 30 percent of our energy from wind energy.
(Ngày nay, chúng ta mua 30% năng lượng của chúng ta từ nguồn năng lượng gió.)