VIETNAMESE

sàn gỗ

ENGLISH

wooden floor

  

NOUN

/ˈwʊdən flɔr/

Sàn gỗ là vật liệu dùng để lát sàn nhà, thay thế cho các loại gạch men, gạch ốp lát thông thường đa số người dùng lựa chọn sàn gỗ để sử dụng vì sàn gỗ có nhiều lợi ích mang lại hơn so với các loại gạch ốp lát.

Ví dụ

1.

Để gió lưu thông tốt, khu vực tiếp khách có sàn gỗ thông thoáng và nhiều cửa sổ.

In order to allow good wind circulation, there are open wooden floored living area and many windows.

2.

Ngôi nhà của cô ấy có sàn gỗ láng bóng.

Her house has a highly polished wooden floor.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến sàn nhà (floor) trong tiếng anh nè!
- Wooden floor : Sàn gỗ
- Concrete floor: Sàn bê tông
- Laminated wood floor: Sàn gỗ công nghiệp