VIETNAMESE

tủ lạnh

ENGLISH

fridge

  

NOUN

/frɪʤ/

refrigeration

Tủ lạnh là một thiết bị làm mát. Thiết bị gia dụng này bao gồm một ngăn cách nhiệt và nhiệt một máy bơm hóa chất phương tiện cơ khí phương tiện để truyền nhiệt từ nó ra môi trường bên ngoài, làm mát bên trong đến một nhiệt độ thấp hơn môi trường xung quanh.

Ví dụ

1.

Đừng quên đặt sữa trở lại tủ lạnh.

Don't forget to put the milk back in the fridge.

2.

Tủ lạnh đầy thức ăn ngon! Ta cứ chén sạch hết đi!

The fridge is full of good eats! Let's eat 'em all!

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về chuyên ngành điện lạnh nè!
- electrical refrigeration: điện lạnh
- radiator: lò sưởi điện
- air conditioner: máy lạnh
- ceiling-mounted air conditioner: điều hoà âm trần
- refrigeration/ fridge: tủ lạnh
- heat piping system: hệ thống sưởi ấm trong nhà
- cold storage: kho lạnh