VIETNAMESE

người Thuỵ Sĩ

ENGLISH

Swiss

  

NOUN

/swɪs/

Switzer

Người Thụy Sĩ là công dân của nước Thụy Sĩ hoặc người gốc Thụy Sĩ. Số lượng công dân Thụy Sĩ đã tăng từ 1,7 triệu vào năm 1815 lên 7 triệu vào năm 2016. Hơn 1,5 triệu công dân Thụy Sĩ giữ nhiều quốc tịch.

Ví dụ

1.

Người Thụy Sĩ tiêu thụ nhiều sô cô la nhất thế giới.

The Swiss are the world's largest consumers of chocolate.

2.

Tất cả những người Thuỵ Sĩ tôi biết đều rất thông minh.

The Swiss I know all are all clever.

Ghi chú

Một số từ diễn tả cư dân ở những nước thuộc khu vực Tây Âu:
- người Áo: Austrian
- người Pháp: French
- người Đức: German
- người Hà Lan: Dutch
- người Thuỵ Sĩ: Swiss