VIETNAMESE

máy gắp thú

ENGLISH

claw machine

  

NOUN

/klɔ məˈʃin/

Máy gắp thú là máy có rất nhiều thú bông ở trong và người chơi phải cố để gắp được nó.

Ví dụ

1.

Bọn trẻ nhà tôi đã sử dụng máy gắp thú được 30 phút, chúng cố gắng gắp con gấu bông kia.

My kids have been using the claw machine for 30 minutes trying to get that teddy bear.

2.

Tôi chưa bao giờ thành công trong việc gắp được bất kỳ con thú nhồi bông nào bằng cách sử dụng máy gắp thú.

I've never succeeded in getting any stuffed animal by using the claw machine.

Ghi chú

Các địa điểm vui chơi trong công viên giải trí nè!
- xe điện đụng: bumper cars
- vòng quay ngựa gỗ: merry go round
- đu quay khổng lồ: big wheel
- nhà gương: mirror maze
- nhà ma: haunted house
- tháp rơi tự do: tower house
- trò chơi cốc xoay: teacup ride
- nhà banh: ball pit