VIETNAMESE

tủ đông lạnh

tủ đá

ENGLISH

freezer

  

NOUN

/ˈfrizər/

Tủ đông là thiết bị bảo quản lạnh bao gồm buồng cách nhiệt và một hệ thống bơm nhiệt vận chuyển nhiệt độ từ bên trong buồng ra môi trường bên. Tủ đông cung cấp nhiệt độ lạnhdưới - 18 độ C.

Ví dụ

1.

Bạn có bỏ kem vào tủ đông lạnh không?

Would you put the ice-cream away in the freezer?

2.

Có một ít bơ trong tủ đông lạnh.

There's some butter in the freezer.

Ghi chú

Phân biệt freezer refrigerator (fridge):
- freezer: tủ đông lạnh lạnh hơn tủ lạnh, giúp giữ những thực phẩm đông lạnh, và biến chất lỏng thành chất rắn (như nước thành đá)
VD: I restock the freezer for Christmas. - Tôi chứa đầy thức ăn trong tủ đông để dành cho dịp nô en.
- refrigerator: tủ lạnh giữ lạnh những thứ như đồ uống và thực phẩm khác.
VD: Put food inside the refrigerator. - Để thức ăn vào trong tủ lạnh.