VIETNAMESE

thuê xe

ENGLISH

rent a car

  

NOUN

/rɛnt ə kɑr/

Thuê xe cũng là một dạng của hợp đồng thuê tài sản.

Ví dụ

1.

Chúng tôi cho thuê ô tô theo tháng.

We rent a car by the month.

2.

Sao bạn không thuê xe hơi?

Why don't you rent a car?

Ghi chú

Ngoài rent a car, còn có thể sử dụng những từ vựng sau để chỉ việc thuê xe nè!
- charter: Our company will charter five buses for the picnic. - Công ty chúng tôi sẽ thuê 5 xe buýt để đi picnic.
- hire: I wanted to hire a car. - Tôi muốn thuê xe hơi.
- lease a car: Maybe you can lease a car. - Bạn có thể thuê xe mà.
- car rental: The car rental fee was $122. - Lệ phí thuê xe là 122 đô.