VIETNAMESE

Việt Nam Cộng Hoà

word

ENGLISH

South Vietnam

  
NOUN

/saʊθ viˌɛtˈnɑm/

Republic of Vietnam

Việt Nam Cộng hòa là một cựu chính phủ tồn tại từ năm 1955 đến năm 1975.

Ví dụ

1.

Việt Nam Cộng Hoà là một quốc gia tồn tại từ năm 1955 đến năm 1975, thời kỳ miền Nam Việt Nam là thành viên của Khối Phương Tây trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.

South Vietnam was a country that existed from 1955 to 1975, the period when the southern portion of Vietnam was a member of the Western Bloc during part of the Cold War.

2.

Nguồn gốc của Việt Nam Cộng Hòa bắt nguồn từ Chiến tranh Đông Dương.

The origin of South Vietnam dates back to the Indochina War.

Ghi chú

South Vietnam thuộc lĩnh vực địa lý và kinh tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!

check Economic hub - Trung tâm kinh tế Ví dụ: Today, South Vietnam is home to Ho Chi Minh City, the country's largest economic hub. (Ngày nay, miền Nam Việt Nam là nơi có TP. Hồ Chí Minh, trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước.)

check Industrial zone - Khu công nghiệp Ví dụ: Many industrial zones in South Vietnam attract foreign investment. (Nhiều khu công nghiệp ở miền Nam Việt Nam thu hút đầu tư nước ngoài.)

check Urban expansion - Mở rộng đô thị Ví dụ: South Vietnam has witnessed rapid urban expansion over the past decades. (Miền Nam Việt Nam đã chứng kiến sự mở rộng đô thị nhanh chóng trong vài thập kỷ qua.)