VIETNAMESE

nhân viên hiện trường

điều phối viên

ENGLISH

operation staff

  

NOUN

/ˌɑpəˈreɪʃən stæf/

operator

Nghề nhân viên hiện trường là những người đảm nhiệm công việc giao nhận các loại chứng từ, các thủ tục cần thiết để hàng hóa được lưu thông một cách suôn sẻ nhất.

Ví dụ

1.

Nhân viên hiện trường làm việc với người quản lý để đảm bảo rằng các nhiệm vụ hành chính được hoàn thành và hoạt động kinh doanh hoạt động hiệu quả.

Operation staffs work with managers to ensure that administrative tasks are completed and that the business functions efficiently.

2.

Việc tăng cường nguồn nhân lực cho chính sách viện trợ và mở rộng đào tạo cho nhân viên hiện trường đều cần thiết như nhau.

Strengthening human resources for aid policy and extending training for operation staff are both required.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về một số nghề nghiệp nhân viên văn phòng (office staff) được chia theo nhóm ngành khác nhau nha!
- HR administrative staff, general administrative staff (nhân viên hành chính nhân sự, nhân viên hành chính tổng hợp)
- human resources staff (nhân viên nhân sự)
- production planning staff, planning staff (nhân viên kế hoạch sản xuất, nhân viên kế hoạch)
- logistics staff (nhân viên kho bãi)
- merchandiser (nhân viên quản lý đơn hàng)
- warehouse staff (nhân viên quản lý kho)
- production manager staff (nhân viên quản lý sản xuất)
- production staff (nhân viên sản xuất)
- event organizer (nhân viên tổ chức sự kiện)
- media staff (nhân viên truyền thông)
- import-export staff (nhân viên xuất nhập khẩu)
- operation staff (nhân viên hiện trường)