VIETNAMESE

vùng phụ cận

ENGLISH

surrounding

  

NOUN

/səˈraʊndɪŋ/

Vùng phụ cận là vùng giáp, gần, chung quanh.

Ví dụ

1.

Họ đã có thể chạy trốn khỏi thành phố và vùng phụ cận.

They were able to flee the city and the surrounding area.

2.

Kẻ địch đang trong vùng phụ cận.

The enemy is in the surrounding country.

Ghi chú

Phân biệt surroundings vicinity:
- surroundings: vùng phụ cận đề cập đến môi trường xung quanh bạn.
VD: Do you have a plan of the royal palace and its surroundings? - Bạn có bản đồ hoàng cung và vùng phụ cận?
- vicinity: vùng lân cận đề cập đến những môi trường gần bạn.
VD: There have been several reported muggings in close vicinity to local hotels. - Có nhiều vụ trấn lột được báo cáo ở các vùng lân cận đến các khách sạn trong vùng.