VIETNAMESE

người Tây Ban Nha

ENGLISH

Spanish

  
NOUN

/ˈspænɪʃ/

Spaniard

Người Tây Ban Nha là công dân của Tây Ban Nha, bất kể nguồn gốc.

Ví dụ

1.

Những người Tây Ban Nha đến vào thế kỷ 16 nhưng không hoàn toàn đánh bại được người Maya.

Spanish arrived in the 16th century but did not fully defeat the Maya.

2.

Khoảng một nửa lớp học là người Tây Ban Nha và những người khác có nhiều quốc tịch khác nhau.

Roughly half the class are Spanish and the others are a mixture of nationalities.

Ghi chú

Cùng DOL khám phá các từ liên quan nhé!

Spain (noun): Đất nước ở miền Tây Nam châu Âu, nằm ở bán đảo Iberia, có thủ đô là Madrid.

  • Ví dụ: Tôi đã đi du lịch sang Tây Ban Nha vào mùa hè vừa qua. (I traveled to Spain last summer.)

Spanish (adjective): Liên quan đến hoặc xuất xứ từ Tây Ban Nha.

  • Ví dụ: Tôi đã học tiếng Tây Ban Nha trong hai năm qua. (I have been studying Spanish for two years.)

Spaniard (noun): Người dân hoặc công dân của Tây Ban Nha.

  • Ví dụ: Cô bạn của tôi là người Tây Ban Nha. (My friend is a Spaniard.)