VIETNAMESE

giám khảo

ENGLISH

judge

  

NOUN

/ʤʌʤ/

grader

Giám khảo là người xem xét và đưa ra quyết định cho 1 cuộc thi.

Ví dụ

1.

Anh được đề nghị tham gia vào thành phần ban giám khảo tại cuộc thi sắc đẹp.

He was asked to be on the panel of judges at the beauty contest.

2.

Tôi đã được yêu cầu làm giám khảo cho một cuộc thi văn học quốc gia.

I've been asked to be a judge for a national literary contest.

Ghi chú

Cùng phân biệt judge với umpire nha!
- Giám khảo (Judge) là người xem xét và quyết định người thắng cuộc của 1 cuộc thi.
Ví dụ: Miley Cyrus will be a new judge for The Voice.
(Miley Cyrus sẽ trở thành giám khảo mới cho giọng hát Mỹ.)
- Trọng tài chính (Umpire) là người quan sát cuộc thi và đảm bảo rằng luật thi được chấp hành và không có lỗi nào xảy ra.
Ví dụ: The players were disgruntled with the umpire.
(Các cầu thủ bất bình với trọng tài chính.)