VIETNAMESE

ống cống

ENGLISH

sewer pipe

  

NOUN

/ˈsuər paɪp/

Ống cống được sử dụng cho các công việc thoát nước rất nhỏ đi qua nền đường hoặc đường sắt.

Ví dụ

1.

Cô lẻn qua các đường dây thông qua một đường ống cống và bị bắt và đưa đến trung tâm việc làm để giải thích.

She sneaks through the lines via a sewer pipe and is caught and delivered to the employment center to explain herself.

2.

Ống cống bị vỡ ở chỗ kia.

The sewer pipe is broken over there.

Ghi chú

Một số synonyms của sewer pipe:
- đường cống (sewers): I have been down the sewers in central London and seen what appear to be fish on the surface.
(Tôi đã xuống đường cống ở trung tâm London và nhìn thấy những gì trông như con cá trên bề mặt.)
- đường cống ngầm (underground pipe): Underground pipe repairs can be disruptive and costly depending on how difficult it is to access the problem area.
(Sửa chữa đường cống ngầm có thể gây phiền toái và tốn kém tùy thuộc vào khó khăn như thế nào để có thể thâm nhập vào khu đường cống có vấn đề.)