VIETNAMESE

máy ủi

ENGLISH

bulldozer

  

NOUN

/ˈbʊlˌdoʊzər/

Máy ủi là máy kéo được lắp thêm thiết bị công tác là lưỡi ủi vào.

Ví dụ

1.

Công việc được tiến hành bằng máy ủi và lao động thủ công.

The work proceeded with bulldozers and manual labour.

2.

Họ cần một chiếc máy ủi để ủi tảng đá.

They needed a bulldozer to dislodge the rock.

Ghi chú

Máy ủi (Bulldozer) là máy kéo (tractor) được lắp thêm thiết bị công tác là lưỡi ủi (bulldozer blade).