VIETNAMESE

thùng rác

sọt rác

ENGLISH

trash bin

  

NOUN

/træʃ bɪn/

garbage can, trash can, dustbin, rubbish bin, trashcan, wastebasket

Thùng rác thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa dùng để bỏ rác.

Ví dụ

1.

Một con sóc đào bới thùng rác.

A squirrel dug through a trash bin.

2.

Thùng rác gần như rỗng.

The trash bin is nearly empty.

Ghi chú

Ngoài trash bin, còn có thể sử dụng một số từ vựng sau để chỉ thùng rác nè!
- garbage can: I 'm throwing waste paper into the garbage can. - Tôi đang vất giấy vụn vào sọt rác.
- dustbin: Throw the shell into the dustbin. - Bỏ vỏ vào trong sọt rác đi.
- wastebasket: Throw it away in the wastebasket. - Dụt nó vào sọt rác đi.
- trash can: Toss it in the trash can! - Hãy vứt nó vào sọt rác đi!